Số 511

Pansage

Grass 87.8%12.2%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer10,5 kgcân nặng
HP 50Atk 53Def 48Spe 64SpD 48SpA 53316TỔNG
HP50
Atk53
Def48
SpA53
SpD48
Spe64
Ability
GluttonyOvergrowẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Grove of Dreams Địa điểm
    • Great treeleading with a -type Pokémon prior to entering the location
      Hiếm20%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Pansage74 / 74 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Pansage không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001190 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pansage với Pokémon khác

Chiêu

87
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABEgg Moves130
  2. PoisonGunk ShotTutor120
  3. NormalUproarTutor90
  4. DarkCrunchLv. 4380
  5. SteelIron TailTutor100
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1NormalPlay Nice—
  2. 1NormalScratch40
  3. 4NormalLeer—
  4. 7GhostLick30
  5. 10GrassVine Whip45
  6. 13NormalFury Swipes18
  7. 16GrassLeech Seed—
  8. 19DarkBite60
  9. 22GrassSeed Bomb80
  10. 25DarkTorment—
  11. 28DarkFlingThay đổi
  12. 31FlyingAcrobatics55
  13. 34GrassGrass KnotThay đổi
  14. 37NormalRecycle—
  15. 40NormalNatural GiftThay đổi
  16. 43DarkCrunch80