Số 403

Shinx

Electric 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer9,5 kgcân nặng
HP 45Atk 65Def 34Spe 45SpD 34SpA 40263TỔNG
HP45
Atk65
Def34
SpA40
SpD34
Spe45
Ability
RivalryIntimidatequa Ability CapsuleGutsẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
  • Route 4 Route
    • Tall grassLv. 7-10Arc BadgeHM1 Cut
      Ít gặp20%
      +1 Atk
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Ít gặp17.54%
      +1 Atk
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 23569%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Shinx24 / 24 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Shinx không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Shinx với Pokémon khác

Chiêu

87
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. ElectricWild ChargeSTABLv. 4890
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. PsychicPsychic FangsTM85
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. DarkCrunchLv. 3680
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4ElectricThunder Shock40
  4. 8ElectricCharge—
  5. 11FairyBaby-Doll Eyes—
  6. 12DarkBite60
  7. 16ElectricSpark65
  8. 20NormalRoar—
  9. 24ElectricVolt Switch70
  10. 28NormalScary Face—
  11. 29ElectricThunder Fang65
  12. 32ElectricThunder Wave—
  13. 36DarkCrunch80
  14. 40ElectricDischarge80
  15. 44NormalSwagger—
  16. 48ElectricWild Charge90