Số 404

Luxio

Electric 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer30,5 kgcân nặng
HP 60Atk 85Def 49Spe 60SpD 49SpA 60363TỔNG
HP60
Atk85
Def49
SpA60
SpD49
Spe60
Ability
RivalryIntimidatequa Ability CapsuleGutsẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Luxio không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Shinx trên Route 4 hoặc Route 3, rồi nâng lên cấp 15 để có Luxio.

  • Nơi tìm thấy Shinx
  • Route 4 Route
    • Tall grassLv. 7-10Arc BadgeHM1 Cut
      Ít gặp20%
      +1 Atk
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Ít gặp17.54%
      +1 Atk
2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Luxio với Pokémon khác

Chiêu

87
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. ElectricWild ChargeSTABLv. 6890
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. PsychicPsychic FangsTM85
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. DarkCrunchLv. 4880
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1ElectricCharge—
  2. 1NormalLeer—
  3. 1NormalTackle40
  4. 1ElectricThunder Shock40
  5. 11FairyBaby-Doll Eyes—
  6. 12DarkBite60
  7. 18ElectricSpark65
  8. 24NormalRoar—
  9. 31ElectricVolt Switch70
  10. 33ElectricThunder Fang65
  11. 36NormalScary Face—
  12. 42ElectricThunder Wave—
  13. 48DarkCrunch80
  14. 54ElectricDischarge80
  15. 60NormalSwagger—
  16. 68ElectricWild Charge90