Số 492Dạng Sky của Shaymin

Shaymin (Sky)

GrassFlying Vô giới
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer5,2 kgcân nặng
HP 100Atk 103Def 75Spe 127SpD 75SpA 120600TỔNG
HP100
Atk103
Def75
SpA120
SpD75
Spe127
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×FirePoisonFlyingRock
½×WaterFighting
¼×Grass
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Shaymin

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Shaymin (Sky): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
Dạng chuẩnHidden Power Ice
6val1
Nhu cầu Trung bình, 7/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Set Encounter

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★ShinyHidden Power Ice
A+
5
12 val2

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002330 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10029031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10038831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Shaymin (Sky) với Pokémon khác

Chiêu

62
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 120 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABLv. 91130
  2. FlyingAir SlashSTABLv. 6475
  3. GroundEarth PowerTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. FairyDazzling GleamTM80
  6. NormalFacadeTM70
  1. 1NormalGrowth—
  2. 10GrassMagical Leaf60
  3. 19GrassLeech Seed—
  4. 28NormalQuick Attack40
  5. 37NormalSweet Scent—
  6. 46NormalNatural GiftThay đổi
  7. 55GrassWorry Seed—
  8. 64FlyingAir Slash75
  9. 73GrassEnergy Ball90
  10. 82FairySweet Kiss—
  11. 91GrassLeaf Storm130
  12. 100GrassSeed Flare120