Số 319Dạng Mega của Sharpedo

Sharpedo (Mega)

WaterDark 50%50%
2,5 mcao, đứng cạnh một trainer130,3 kgcân nặng
HP 70Atk 140Def 70Spe 105SpD 65SpA 110560TỔNG
HP70
Atk140
Def70
SpA110
SpD65
Spe105
Ability
Strong Jaw
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassFightingBugFairy
½×FireWaterIceGhostDarkSteel
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Sharpedo

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Sharpedo (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001930 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10024631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sharpedo (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

99
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 140 của nó
  1. WaterLiquidationSTABLv. 4685
  2. DarkCrunchSTABLv. 3480
  3. NormalThrashEgg Moves120
  4. FightingClose CombatTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. PsychicPsychic FangsTM85
  1. 1WaterAqua Jet40
  2. 1NormalFeint30
  3. 1NormalFocus Energy—
  4. 1NormalLeer—
  5. 1DarkNight Slash70
  6. 1PoisonPoison Fang50
  7. 1NormalRage20
  8. 1NormalSlash70
  9. 12NormalScary Face—
  10. 15DarkAssurance60
  11. 16DarkBite60
  12. 20IceIce Fang65
  13. 24NormalScreech—
  14. 28NormalSwagger—
  15. 34DarkCrunch80
  16. 40PsychicAgility—
  17. 46WaterLiquidation85
  18. 51NormalSkull Bash130
  19. 52NormalTake Down90
  20. 56DarkTaunt—