Số 503

Samurott

Water 87.8%12.2%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer94,6 kgcân nặng
HP 95Atk 100Def 85Spe 70SpD 70SpA 108528TỔNG
HP95
Atk100
Def85
SpA108
SpD70
Spe70
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Samurott không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Oshawott, rồi nâng lên cấp 17 để có Dewott, rồi nâng lên cấp 36 để có Samurott.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Samurott với Pokémon khác

Chiêu

109
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 108 của nó
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. FightingSuperpowerTutor120
  3. BugMegahornLv. 1120
  4. IceIce BeamTM90
  5. NormalTera BlastTM80
  6. FlyingAir SlashTM75
  1. 1BugMegahorn120
  2. 1NormalSlash70
  3. 1WaterSoak—
  4. 1NormalTackle40
  5. 1NormalTail Whip—
  6. 1WaterWater Gun40
  7. 1WaterWater Sport—
  8. 13NormalFocus Energy—
  9. 18WaterRazor Shell75
  10. 21BugFury Cutter40
  11. 25WaterWater Pulse60
  12. 29FlyingAerial Ace60
  13. 29FightingRevenge60
  14. 34WaterAqua Jet40
  15. 39NormalEncore—
  16. 46WaterAqua Tail90
  17. 51NormalRetaliate70
  18. 58NormalSwords Dance—
  19. 63WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

1