Số 504

Patrat

Normal 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer11,6 kgcân nặng
HP 45Atk 55Def 39Spe 42SpD 39SpA 35255TỔNG
HP45
Atk55
Def39
SpA35
SpD39
Spe42
Ability
Run AwayKeen Eyequa Ability CapsuleAnalyticẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 5 Route
    • Long grassLv. 8-11
      Ít gặp23.8%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Patrat26 / 26 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Patrat không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100800 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Patrat với Pokémon khác

Chiêu

78
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. NormalHyper FangSTABLv. 3180
  2. PoisonGunk ShotTutor120
  3. WaterAqua TailTutor90
  4. DarkCrunchLv. 1680
  5. GrassSeed BombTutor80
  6. SteelIron TailTutor100
  1. 1NormalTackle40
  2. 3NormalLeer—
  3. 6DarkBite60
  4. 8NormalBideThay đổi
  5. 11FightingDetect—
  6. 13GroundSand Attack—
  7. 16DarkCrunch80
  8. 18PsychicHypnosis—
  9. 21NormalSuper FangThay đổi
  10. 23NormalAfter You—
  11. 26NormalFocus Energy—
  12. 28NormalWork Up—
  13. 31NormalHyper Fang80
  14. 33DarkNasty Plot—
  15. 36NormalMean Look—
  16. 38NormalBaton Pass—
  17. 41NormalSlam80