Số 373Dạng Mega Toxic của Salamence

Salamence (Mega Toxic)

DragonFlying 50%50%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer112,6 kgcân nặng
HP 95Atk 145Def 130Spe 120SpD 90SpA 120700TỔNG
HP95
Atk145
Def130
SpA120
SpD90
Spe120
Ability
Aerilate
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×RockDragonFairy
½×FireWaterFightingBug
¼×Grass
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Salamence (Mega Toxic): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Salamence (Mega Toxic) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002200 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10027631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10037231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Salamence (Mega Toxic) với Pokémon khác

Chiêu

111
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 145 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 64120
  2. NormalDouble-EdgeLv. 73120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FlyingHurricaneSTABTM110
  5. PsychicPsychic FangsTM85
  6. WaterAqua TailTutor90
  1. 1DarkBite60
  2. 1DragonDragon Breath60
  3. 1DragonDragon Tail60
  4. 1FlyingDual Wingbeat40
  5. 1FireEmber40
  6. 1FireFire Fang65
  7. 1FlyingFly90
  8. 1NormalLeer—
  9. 1NormalProtect—
  10. 1NormalRage20
  11. 1FlyingRoost—
  12. 1ElectricThunder Fang65
  13. 15NormalHeadbutt70
  14. 20NormalScary Face—
  15. 25DarkCrunch80
  16. 33DragonDragon Claw80
  17. 39PsychicZen Headbutt80
  18. 46NormalFocus Energy—
  19. 55FireFlamethrower90
  20. 64DragonOutrage120
  21. 73NormalDouble-Edge120