Số 373

Salamence

DragonFlying 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer102,6 kgcân nặng
HP 95Atk 135Def 80Spe 100SpD 80SpA 110600TỔNG
HP95
Atk135
Def80
SpA110
SpD80
Spe100
Ability
IntimidateMoxieẩn
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×RockDragonFairy
½×FireWaterFightingBug
¼×Grass
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Salamence

Salamence, ngoại hình thông thường.

Cách có được

1

Salamence không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Bagon ở Cragonos Cliffs, rồi nâng lên cấp 30 để có Shelgon, rồi nâng lên cấp 50 để có Salamence.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 4 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Salamence với Pokémon khác

Chiêu

111
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 135 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 64120
  2. NormalDouble-EdgeLv. 73120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FlyingHurricaneSTABTM110
  5. PsychicPsychic FangsTM85
  6. WaterAqua TailTutor90
  1. 1DarkBite60
  2. 1DragonDragon Breath60
  3. 1DragonDragon Tail60
  4. 1FlyingDual Wingbeat40
  5. 1FireEmber40
  6. 1FireFire Fang65
  7. 1FlyingFly90
  8. 1NormalLeer—
  9. 1NormalProtect—
  10. 1NormalRage20
  11. 1FlyingRoost—
  12. 1ElectricThunder Fang65
  13. 15NormalHeadbutt70
  14. 20NormalScary Face—
  15. 25DarkCrunch80
  16. 33DragonDragon Claw80
  17. 39PsychicZen Headbutt80
  18. 46NormalFocus Energy—
  19. 55FireFlamethrower90
  20. 64DragonOutrage120
  21. 73NormalDouble-Edge120