Số 867

Runerigus

GroundGhost 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer66,6 kgcân nặng
HP 58Atk 95Def 145Spe 30SpD 105SpA 50483TỔNG
HP58
Atk95
Def145
SpA50
SpD105
Spe30
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceGhostDark
½×BugRock
¼×Poison
0×NormalElectricFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Runerigus: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Runerigus với Pokémon khác

Chiêu

68
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 95 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 50100
  2. GhostPoltergeistSTABTutor110
  3. FightingBody PressTM80
  4. RockStone EdgeTM100
  5. PsychicZen HeadbuttTM80
  6. NormalFacadeTM70
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1IceHaze—
  3. 1GhostNight ShadeLv.
  4. 1NormalProtect—
  5. 1NormalScary Face—
  6. 12NormalDisable—
  7. 16DarkBrutal Swing60
  8. 20FairyCrafty Shield—
  9. 24GhostHex65
  10. 28NormalMean Look—
  11. 32NormalSlam80
  12. 38GhostCurse—
  13. 44GhostShadow Ball80
  14. 50GroundEarthquake100
  15. 56PsychicGuard Split—
  16. 56PsychicPower Split—
  17. 62GhostDestiny Bond—