Số 866

Mr. Rime

IcePsychic 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer58,2 kgcân nặng
HP 80Atk 85Def 75Spe 70SpD 100SpA 110520TỔNG
HP80
Atk85
Def75
SpA110
SpD100
Spe70
Ability
Tangled FeetScreen Cleanerqua Ability CapsuleIce Bodyẩn
Lai tạo
Human-Like
Sát thương nó nhận
2×FireBugRockGhostDarkSteel
½×IcePsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Mr. Rime: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mr. Rime với Pokémon khác

Chiêu

93
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 110 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 4890
  2. IceIce BeamSTABTM90
  3. NormalUproarTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. ElectricThunderboltTM90
  6. FightingFocus BlastTM120
  1. 1NormalAfter You—
  2. 1NormalBaton Pass—
  3. 1NormalBlock—
  4. 1NormalCopycat—
  5. 1FairyDazzling Gleam80
  6. 1NormalEncore—
  7. 1DarkFake Tears—
  8. 1IceIce Shard40
  9. 1PsychicLight Screen—
  10. 1NormalMimic—
  11. 1FairyMisty Terrain—
  12. 1NormalPound40
  13. 1NormalProtect—
  14. 1NormalRapid Spin50
  15. 1NormalRecycle—
  16. 1PsychicReflect—
  17. 1PsychicRole Play—
  18. 1NormalSafeguard—
  19. 1NormalSlack Off—
  20. 12PsychicConfusion50
  21. 16PsychicAlly Switch—
  22. 20IceIcy Wind55
  23. 24FightingDouble Kick30
  24. 28PsychicPsybeam65
  25. 32PsychicHypnosis—
  26. 36PsychicMirror CoatThay đổi
  27. 40DarkSucker Punch70
  28. 44IceFreeze-Dry70
  29. 48PsychicPsychic90
  30. 52NormalTeeter Dance—