Số 627

Rufflet

NormalFlying 100%0%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer10,5 kgcân nặng
HP 70Atk 83Def 50Spe 60SpD 50SpA 37350TỔNG
HP70
Atk83
Def50
SpA37
SpD50
Spe60
Ability
Keen EyeSheer Forcequa Ability CapsuleHustleẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRock
½×GrassBug
0×GroundGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Rufflet66 / 66 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Rufflet không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rufflet với Pokémon khác

Chiêu

81
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 83 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABLv. 72120
  2. NormalThrashSTABLv. 66120
  3. FightingClose CombatTM120
  4. PsychicZen HeadbuttTM80
  5. GhostShadow ClawTM70
  6. BugU-turnTM70
  1. 1NormalLeer—
  2. 1FlyingPeck35
  3. 5NormalFury Attack15
  4. 6DarkHone Claws—
  5. 12FlyingWing Attack60
  6. 18FlyingTailwind—
  7. 24NormalScary Face—
  8. 30FlyingAerial Ace60
  9. 36NormalSlash70
  10. 42NormalWhirlwind—
  11. 48NormalCrush Claw75
  12. 50FlyingSky Drop60
  13. 55FlyingAir Slash75
  14. 60FlyingDefog—
  15. 66NormalThrash120
  16. 72FlyingBrave Bird120