Số 626

Bouffalant

Normal 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer94,6 kgcân nặng
HP 95Atk 110Def 95Spe 55SpD 95SpA 40490TỔNG
HP95
Atk110
Def95
SpA40
SpD95
Spe55
Ability
RecklessSap Sipperqua Ability CapsuleSoundproofẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Sap Sipperkhiến nó thành0×Grass
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
  • Route 12 Route
    • Tall grassLv. 31-35
      Rất hiếm2.78%
      +2 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Bouffalant104 / 104 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Bouffalant không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Bouffalant với Pokémon khác

Chiêu

88
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 110 của nó
  1. NormalHead ChargeSTABLv. 40120
  2. FightingClose CombatTM120
  3. DragonOutrageTM120
  4. BugMegahornLv. 50120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1NormalLeer—
  2. 1DarkPursuit40
  3. 1NormalTackle40
  4. 5NormalFocus Energy—
  5. 6NormalRage20
  6. 10NormalFury Attack15
  7. 15FightingRevenge60
  8. 20NormalScary Face—
  9. 25NormalHorn Attack65
  10. 30FightingReversalThay đổi
  11. 35DarkThroat Chop80
  12. 40NormalHead Charge120
  13. 45NormalSwords Dance—
  14. 50BugMegahorn120
  15. 50NormalThrash120
  16. 55NormalGiga Impact150