Số 524

Roggenrola

Rock 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer18 kgcân nặng
HP 55Atk 75Def 85Spe 15SpD 25SpA 25280TỔNG
HP55
Atk75
Def85
SpA25
SpD25
Spe15
Ability
SturdySand Forceẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Roggenrola57 / 57 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Roggenrola không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100310 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1006631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10014131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Roggenrola với Pokémon khác

Chiêu

66
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. RockStone EdgeSTABLv. 40100
  2. GroundEarthquakeTM100
  3. FightingBody PressTM80
  4. NormalStrengthTM80
  5. SteelFlash CannonTM80
  1. 1GroundSand Attack—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4NormalHarden—
  4. 8RockStealth Rock—
  5. 12GroundMud-Slap20
  6. 16RockSmack Down50
  7. 20SteelIron Defense—
  8. 24NormalHeadbutt70
  9. 28RockRock Slide75
  10. 32RockRock Blast25
  11. 36RockSandstorm—
  12. 40RockStone Edge100
  13. 44NormalExplosion250