Số 526

Gigalith

Rock 50%50%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer260 kgcân nặng
HP 85Atk 135Def 130Spe 25SpD 80SpA 60515TỔNG
HP85
Atk135
Def130
SpA60
SpD80
Spe25
Ability
SturdySand Forceẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

3

Gigalith không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Boldore trên Victory Road, Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 30 hoặc Glistening Grotto, rồi trade biến nó thành Gigalith.

2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100490 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1008631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10016331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gigalith với Pokémon khác

Chiêu

77
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 135 của nó
  1. RockStone EdgeSTABLv. 48100
  2. FightingSuperpowerTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. NormalStrengthTM80
  5. SteelIron HeadTM80
  6. DarkThroat ChopTM80
  1. 1NormalHarden—
  2. 1RockPower Gem80
  3. 1GroundSand Attack—
  4. 1RockStealth Rock—
  5. 1NormalTackle40
  6. 12GroundMud-Slap20
  7. 16RockSmack Down50
  8. 20SteelIron Defense—
  9. 24NormalHeadbutt70
  10. 30RockRock Slide75
  11. 36RockRock Blast25
  12. 42RockSandstorm—
  13. 48RockStone Edge100
  14. 54NormalExplosion250