Số 894

Regieleki

Electric Vô giới
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer145 kgcân nặng
HP 80Atk 100Def 50Spe 200SpD 50SpA 100580TỔNG
HP80
Atk100
Def50
SpA100
SpD50
Spe200
Ability
Transistor
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Regieleki: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1003640 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10043631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10054831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Regieleki với Pokémon khác

Chiêu

47
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. ElectricSupercell SlamSTABTM100
  2. NormalThrashLv. 54120
  3. RockAncient PowerLv. 1260
  4. DarkAssuranceTM60
  5. FlyingAcrobaticsTM55
  1. 1NormalRapid Spin50
  2. 1ElectricThunder Shock40
  3. 6ElectricElectroweb55
  4. 12RockAncient Power60
  5. 18ElectricShock Wave60
  6. 24ElectricThunder Wave—
  7. 30NormalExtreme Speed80
  8. 36ElectricThunder Cage80
  9. 42ElectricThunderbolt90
  10. 48ElectricMagnet Rise—
  11. 54NormalThrash120
  12. 60NormalLock-On—
  13. 66ElectricZap Cannon120
  14. 72NormalHyper Beam150
  15. 78NormalExplosion250