Số 893

Zarude

DarkGrass Vô giới
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer70 kgcân nặng
HP 105Atk 120Def 105Spe 105SpD 95SpA 70600TỔNG
HP105
Atk120
Def105
SpA70
SpD95
Spe105
Ability
Leaf Guard
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Bug
2×FireIceFightingPoisonFlyingFairy
½×WaterElectricGrassGroundGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Zarude: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Zarude trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001930 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10024631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Zarude với Pokémon khác

Chiêu

82
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 120 của nó
  1. GrassPower WhipSTABLv. 84120
  2. DarkDarkest LariatSTABTM85
  3. NormalThrashLv. 78120
  4. FightingClose CombatTM120
  5. SteelIron TailTM100
  6. GroundStomping TantrumTM75
  1. 1NormalBind15
  2. 1NormalScratch40
  3. 6NormalLeer—
  4. 12GrassVine Whip45
  5. 18NormalGrowth—
  6. 24NormalFury Swipes18
  7. 30NormalScary Face—
  8. 36GrassGrass KnotThay đổi
  9. 42DarkBite60
  10. 48BugU-turn70
  11. 54NormalSwagger—
  12. 60GrassEnergy Ball90
  13. 66GrassSynthesis—
  14. 72FightingHammer Arm100
  15. 78NormalThrash120
  16. 84GrassPower Whip120
  17. 90GrassJungle Healing—