Số 895

Regidrago

Dragon Vô giới
2,1 mcao, đứng cạnh một trainer200 kgcân nặng
HP 200Atk 100Def 50Spe 80SpD 50SpA 100580TỔNG
HP200
Atk100
Def50
SpA100
SpD50
Spe80
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×IceDragonFairy
½×FireWaterElectricGrass
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Regidrago: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Regidrago với Pokémon khác

Chiêu

43
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. DragonDragon EnergySTABLv. 66150
  2. NormalThrashLv. 54120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FightingHammer ArmLv. 42100
  5. DarkCrunchLv. 3080
  6. FireFire FangTM65
  1. 1DragonTwister40
  2. 1NormalVise Grip55
  3. 6DarkBite60
  4. 12RockAncient Power60
  5. 18DragonDragon Breath60
  6. 30DarkCrunch80
  7. 36DragonDragon Claw80
  8. 42FightingHammer Arm100
  9. 48DragonDragon Dance—
  10. 54NormalThrash120
  11. 60NormalFocus Energy—
  12. 60NormalLaser Focus—
  13. 66DragonDragon Energy150
  14. 72NormalHyper Beam150
  15. 78NormalExplosion250