Số 896

Glastrier

Ice Vô giới
2,2 mcao, đứng cạnh một trainer800 kgcân nặng
HP 100Atk 145Def 130Spe 30SpD 110SpA 65580TỔNG
HP100
Atk145
Def130
SpA65
SpD110
Spe30
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Glastrier: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Glastrier với Pokémon khác

Chiêu

55
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 145 của nó
  1. FightingClose CombatTM120
  2. NormalDouble-EdgeLv. 66120
  3. DragonOutrageTM120
  4. IceIcicle CrashSTABLv. 3685
  5. BugMegahornTM120
  6. GroundHigh HorsepowerTM95
  1. 1NormalTackle40
  2. 1NormalTail Whip—
  3. 6FightingDouble Kick30
  4. 12IceAvalanche60
  5. 18NormalStomp65
  6. 24DarkTorment—
  7. 30IceMist—
  8. 36IceIcicle Crash85
  9. 42NormalTake Down90
  10. 48SteelIron Defense—
  11. 54NormalThrash120
  12. 60DarkTaunt—
  13. 66NormalDouble-Edge120
  14. 72NormalSwords Dance—