Số 019Dạng Alolan của Rattata

Rattata (Alolan)

DarkNormal 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer3,8 kgcân nặng
HP 30Atk 56Def 35Spe 72SpD 35SpA 25253TỔNG
HP30
Atk56
Def35
SpA25
SpD35
Spe72
Ability
GluttonyHustlequa Ability CapsuleThick Fatẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
4×Fighting
2×BugFairy
½×Dark
0×PsychicGhost
Thick Fatkhiến nó thành½×FireIce
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Rattata

Tìm ở đâu

2

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Rattata (Alolan)45 / 45 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Rattata (Alolan) không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001340 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rattata (Alolan) với Pokémon khác

Chiêu

78
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 56 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 31120
  2. DarkCrunchSTABLv. 2280
  3. SteelIron TailTutor100
  4. PsychicZen HeadbuttTutor80
  5. GhostShadow ClawTM70
  6. BugU-turnTM70
  1. 1NormalTackle40
  2. 1NormalTail Whip—
  3. 4NormalQuick Attack40
  4. 7NormalFocus Energy—
  5. 10DarkBite60
  6. 13DarkPursuit40
  7. 16NormalHyper Fang80
  8. 19DarkAssurance60
  9. 22DarkCrunch80
  10. 25DarkSucker Punch70
  11. 28NormalSuper FangThay đổi
  12. 31NormalDouble-Edge120
  13. 34NormalEndeavorThay đổi