Số 020Dạng Alolan của Raticate

Raticate (Alolan)

DarkNormal 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer25,5 kgcân nặng
HP 75Atk 71Def 70Spe 77SpD 80SpA 40413TỔNG
HP75
Atk71
Def70
SpA40
SpD80
Spe77
Ability
GluttonyHustlequa Ability CapsuleThick Fatẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
4×Fighting
2×BugFairy
½×Dark
0×PsychicGhost
Thick Fatkhiến nó thành½×FireIce
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Raticate

Cách có được

2

Raticate (Alolan) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Alolan Rattata trên Lost Islands hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 24, rồi nâng lên cấp 20 để có Alolan Raticate.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001430 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Raticate (Alolan) với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 71 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 39120
  2. DarkCrunchSTABLv. 2480
  3. SteelIron TailTutor100
  4. GroundStomping TantrumTutor75
  5. PsychicZen HeadbuttTutor80
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1NormalFocus Energy—
  2. 1NormalQuick Attack40
  3. 1NormalScary Face—
  4. 1NormalSwords Dance—
  5. 1NormalTackle40
  6. 1NormalTail Whip—
  7. 10DarkBite60
  8. 13DarkPursuit40
  9. 16NormalHyper Fang80
  10. 19DarkAssurance60
  11. 24DarkCrunch80
  12. 29DarkSucker Punch70
  13. 34NormalSuper FangThay đổi
  14. 39NormalDouble-Edge120
  15. 44NormalEndeavorThay đổi