Số 409

Rampardos

Rock 87.8%12.2%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer102,5 kgcân nặng
HP 97Atk 165Def 60Spe 58SpD 50SpA 65495TỔNG
HP97
Atk165
Def60
SpA65
SpD50
Spe58
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Rampardos không xuất hiện ngoài tự nhiên. Revived from a fossil: lấy Cranidos, rồi nâng lên cấp 30 để có Rampardos.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001080 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10023631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rampardos với Pokémon khác

Chiêu

118
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 165 của nó
  1. RockHead SmashSTABLv. 58150
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingSuperpowerTutor120
  4. DragonOutrageTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. ElectricSupercell SlamTM100
  1. 1NormalEndeavorThay đổi
  2. 1NormalFocus Energy—
  3. 1NormalHeadbutt70
  4. 1NormalLeer—
  5. 1DarkPursuit40
  6. 10FightingRock Smash40
  7. 15NormalTake Down90
  8. 19NormalScary Face—
  9. 24DarkAssurance60
  10. 28NormalChip Away70
  11. 28NormalSlam80
  12. 36RockAncient Power60
  13. 43PsychicZen Headbutt80
  14. 51NormalScreech—
  15. 58RockHead Smash150

Được nhắc tới ở

2