Số 408

Cranidos

Rock 87.8%12.2%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer31,5 kgcân nặng
HP 67Atk 125Def 40Spe 58SpD 30SpA 30350TỔNG
HP67
Atk125
Def40
SpA30
SpD30
Spe58
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Revived from a fossil.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001080 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10023631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cranidos với Pokémon khác

Chiêu

100
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. RockHead SmashSTABLv. 46150
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingSuperpowerTutor120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. DarkCrunchTM80
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1NormalHeadbutt70
  2. 1NormalLeer—
  3. 6NormalFocus Energy—
  4. 10DarkPursuit40
  5. 10FightingRock Smash40
  6. 15NormalTake Down90
  7. 19NormalScary Face—
  8. 24DarkAssurance60
  9. 28NormalChip Away70
  10. 28NormalSlam80
  11. 33RockAncient Power60
  12. 37PsychicZen Headbutt80
  13. 42NormalScreech—
  14. 46RockHead Smash150

Được nhắc tới ở

2