Số 814

Raboot

Fire 87.8%12.2%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer9 kgcân nặng
HP 65Atk 86Def 60Spe 94SpD 60SpA 55420TỔNG
HP65
Atk86
Def60
SpA55
SpD60
Spe94
Ability
BlazeLiberoẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Raboot không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Scorbunny, rồi nâng lên cấp 16 để có Raboot.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001730 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Raboot với Pokémon khác

Chiêu

59
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 86 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeLv. 48120
  3. FightingHigh Jump KickEgg Moves130
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. BugU-turnTM70
  6. DarkAssuranceTM60
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1NormalQuick Attack40
  4. 1NormalTackle40
  5. 12FightingDouble Kick30
  6. 19FireFlame Charge50
  7. 24PsychicAgility—
  8. 30NormalHeadbutt70
  9. 36FightingCounterThay đổi
  10. 42FlyingBounce85
  11. 48NormalDouble-Edge120

Được nhắc tới ở

1