Số 815

Cinderace

Fire 87.8%12.2%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer33 kgcân nặng
HP 80Atk 116Def 75Spe 119SpD 75SpA 65530TỔNG
HP80
Atk116
Def75
SpA65
SpD75
Spe119
Ability
BlazeLiberoẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Cinderace không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Scorbunny, rồi nâng lên cấp 16 để có Raboot, rồi nâng lên cấp 35 để có Cinderace.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S+
w/ Both EGMs
330val55
Nhu cầu Cực cao, 10/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Decently High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002180 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10027431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10037031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cinderace với Pokémon khác

Chiêu

78
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 116 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeLv. 54120
  3. FightingHigh Jump KickEgg Moves130
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. SteelIron HeadTM80
  6. PsychicZen HeadbuttTM80
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalFeint30
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1NormalQuick Attack40
  5. 1NormalTackle40
  6. 12FightingDouble Kick30
  7. 19FireFlame Charge50
  8. 24PsychicAgility—
  9. 30NormalHeadbutt70
  10. 38FightingCounterThay đổi
  11. 46FlyingBounce85
  12. 54NormalDouble-Edge120
  13. 62NormalCourt Change—

Được nhắc tới ở

1