Số 127Dạng Mega của Pinsir

Pinsir (Mega)

BugFlying 50%50%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer59 kgcân nặng
HP 65Atk 155Def 120Spe 105SpD 90SpA 65600TỔNG
HP65
Atk155
Def120
SpA65
SpD90
Spe105
Ability
Aerilate
Lai tạo
Bug
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×FireElectricIceFlying
½×Bug
¼×GrassFighting
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Pinsir

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Pinsir (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001930 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10024631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pinsir (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

100
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 155 của nó
  1. NormalThrashLv. 43120
  2. FightingSuperpowerLv. 52120
  3. BugX-ScissorSTABLv. 3280
  4. DragonOutrageTutor120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. DarkThroat ChopTM80
  1. 1NormalHarden—
  2. 1NormalVise Grip55
  3. 4NormalFocus Energy—
  4. 8NormalBind15
  5. 12FightingSeismic TossLv.
  6. 15FightingRevenge60
  7. 16BugBug Bite60
  8. 20FightingStorm Throw60
  9. 24NormalDouble Hit35
  10. 26FightingBrick Break75
  11. 28FightingVital Throw70
  12. 32BugX-Scissor80
  13. 36NormalStrength80
  14. 40NormalSwords Dance—
  15. 43NormalThrash120
  16. 44FightingSubmission80
  17. 48NormalGuillotineKO
  18. 52FightingSuperpower120