Số 128

Tauros

Normal 100%0%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer88,4 kgcân nặng
HP 75Atk 100Def 95Spe 110SpD 70SpA 40490TỔNG
HP75
Atk100
Def95
SpA40
SpD70
Spe110
Ability
IntimidateAnger Pointqua Ability CapsuleSheer Forceẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
  • Route 12 Route
    • Tall grassLv. 31-35
      Hiếm4.63%
      +1 Atk+1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Tauros92 / 92 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Tauros không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002020 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tauros với Pokémon khác

Chiêu

110
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 55120
  2. FightingClose CombatTM120
  3. DragonOutrageTM120
  4. BugMegahornTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1NormalTackle40
  2. 1NormalTail Whip—
  3. 5NormalRage20
  4. 5NormalWork Up—
  5. 10DarkPayback50
  6. 15DarkAssurance60
  7. 15DarkPursuit40
  8. 20NormalHorn Attack65
  9. 25NormalScary Face—
  10. 30PsychicZen Headbutt80
  11. 35NormalRaging Bull90
  12. 35NormalTake Down90
  13. 40PsychicRest—
  14. 45NormalSwagger—
  15. 50NormalThrash120
  16. 55NormalDouble-Edge120
  17. 60NormalGiga Impact150