Số 018Dạng Mega của Pidgeot

Pidgeot (Mega)

NormalFlying 50%50%
2,2 mcao, đứng cạnh một trainer50,5 kgcân nặng
HP 83Atk 80Def 80Spe 121SpD 80SpA 135579TỔNG
HP83
Atk80
Def80
SpA135
SpD80
Spe121
Ability
No Guard
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRock
½×GrassBug
0×GroundGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Pidgeot

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Pidgeot (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002220 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10027831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10037531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pidgeot (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

82
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 135 của nó
  1. NormalUproarSTABTutor90
  2. FlyingHurricaneSTABLv. 1110
  3. FireHeat WaveTutor95
  4. GhostOminous WindTutor60
  5. BugU-turnTM70
  6. DragonTwisterLv. 2240
  1. 1FlyingGust40
  2. 1FlyingHurricane110
  3. 1NormalQuick Attack40
  4. 1GroundSand Attack—
  5. 1NormalTackle40
  6. 17NormalWhirlwind—
  7. 22DragonTwister40
  8. 27FlyingFeather Dance—
  9. 32PsychicAgility—
  10. 38FlyingWing Attack60
  11. 44FlyingRoost—
  12. 50FlyingTailwind—
  13. 56FlyingMirror Move—
  14. 62FlyingAir Slash75