Số 489

Phione

Water Vô giới
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer3,1 kgcân nặng
HP 80Atk 80Def 80Spe 80SpD 80SpA 80480TỔNG
HP80
Atk80
Def80
SpA80
SpD80
Spe80
Ability
Hydration
Lai tạo
FairyWater 1
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Phione: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Phione với Pokémon khác

Chiêu

81
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. IceIce BeamTM90
  3. NormalUproarTutor90
  4. FairyAlluring VoiceTM80
  5. BugSignal BeamTutor75
  6. PsychicZen HeadbuttTM80
  1. 1WaterBubble40
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 1WaterWater Sport—
  4. 9FairyCharm—
  5. 16NormalSupersonic—
  6. 24WaterBubble Beam65
  7. 31PoisonAcid Armor—
  8. 39WaterWhirlpool35
  9. 46WaterWater Pulse60
  10. 54WaterAqua Ring—
  11. 61WaterDive80
  12. 69WaterRain Dance—
  13. 75PsychicTake Heart—