Số 490

Manaphy

Water Vô giới
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer1,4 kgcân nặng
HP 100Atk 100Def 100Spe 100SpD 100SpA 100600TỔNG
HP100
Atk100
Def100
SpA100
SpD100
Spe100
Ability
Hydration
Lai tạo
FairyWater 1
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Ngoại hình của Manaphy

Manaphy, ngoại hình thông thường.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Manaphy: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

3
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A+
24val4
Nhu cầu Cao, 8/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

(Summer 2023/24 Event Mon)

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
Dạng chuẩnTrang này
★Shiny
S
6
300 val50
Dạng Dark
★Perfect
A+
5
18 val3

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Manaphy với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. IceIce BeamTM90
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. NormalUproarTutor90
  5. PsychicPsychicTM90
  6. FairyAlluring VoiceTM80
  1. 1WaterBubble40
  2. 1PsychicHeart Swap—
  3. 1BugTail Glow—
  4. 1WaterWater Gun40
  5. 1WaterWater Sport—
  6. 9FairyCharm—
  7. 16NormalSupersonic—
  8. 24WaterBubble Beam65
  9. 31PoisonAcid Armor—
  10. 39WaterWhirlpool35
  11. 46WaterWater Pulse60
  12. 54WaterAqua Ring—
  13. 61WaterDive80
  14. 69WaterRain Dance—
  15. 76PsychicTake Heart—

Được nhắc tới ở

2