Số 488

Cresselia

Psychic 0%100%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer85,6 kgcân nặng
HP 120Atk 70Def 110Spe 85SpD 120SpA 75580TỔNG
HP120
Atk70
Def110
SpA75
SpD120
Spe85
Ability
Levitate
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×BugGhostDark
½×FightingPsychic
0×Ground
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Cresselia: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cresselia với Pokémon khác

Chiêu

95
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 75 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 5490
  2. FairyMoonblastLv. 6095
  3. IceIce BeamTM90
  4. ElectricThunderboltTM90
  5. GrassEnergy BallTM90
  6. NormalTera BlastTM80
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1NormalDouble Team—
  3. 6IceMist—
  4. 12IceAurora Beam65
  5. 18PsychicPsybeam65
  6. 24PsychicAlly Switch—
  7. 24PsychicPsycho Shift—
  8. 30NormalSlash70
  9. 36PsychicPsycho Cut70
  10. 42FairyMoonlight—
  11. 48NormalSafeguard—
  12. 54PsychicPsychic90
  13. 60FairyMoonblast95
  14. 66PsychicFuture Sight120
  15. 72PsychicLunar Blessing—
  16. 72PsychicLunar Dance—