Số 800Necrozma Dawnwings

Necrozma

Psychic Vô giới
2,4 mcao, đứng cạnh một trainer230 kgcân nặng
HP 97Atk 107Def 101Spe 79SpD 89SpA 127600TỔNG
HP97
Atk107
Def101
SpA127
SpD89
Spe79
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
1.5×BugGhostDark
½×FightingPsychic
Tính theo Prism Armor, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Ngoại hình của Necrozma

Necrozma (Dawnwings): không ra ngoài tự nhiên hay từ trứng.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Necrozma: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Necrozma trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001460 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Necrozma với Pokémon khác

Chiêu

105
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 127 của nó
  1. PsychicPhoton GeyserSTABLv. 72100
  2. DragonOutrageTM120
  3. NormalHyper VoiceTM90
  4. GroundEarth PowerTM90
  5. FireHeat WaveTM95
  6. SteelFlash CannonTM80
  1. 1ElectricCharge Beam50
  2. 1PsychicConfusion50
  3. 1SteelMetal Claw50
  4. 1SteelMirror Shot65
  5. 1FairyMoonlight—
  6. 1NormalMorning Sun—
  7. 8RockStealth Rock—
  8. 16NormalSlash70
  9. 24DarkNight Slash70
  10. 32PsychicPsycho Cut70
  11. 40PsychicStored Power20
  12. 48RockRock Blast25
  13. 56SteelIron Defense—
  14. 64RockPower Gem80
  15. 67NormalWring OutThay đổi
  16. 72PsychicPhoton Geyser100
  17. 80SteelAutotomize—
  18. 80PsychicGravity—
  19. 88PsychicPrismatic Laser160