Số 778

Mimikyu

GhostFairy 50%50%
0,2 mcao, đứng cạnh một trainer0,7 kgcân nặng
HP 55Atk 90Def 80Spe 96SpD 105SpA 50476TỔNG
HP55
Atk90
Def80
SpA50
SpD105
Spe96
Ability
Disguise
Sát thương nó nhận
2×GhostSteel
¼×Bug
0×NormalFightingDragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Mimikyu

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Mimikyu16 / 16 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Mimikyu không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001770 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mimikyu với Pokémon khác

Chiêu

102
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. FairyPlay RoughSTABLv. 5490
  2. GrassWood HammerLv. 1120
  3. GhostShadow ClawSTABLv. 4270
  4. BugLeech LifeTM80
  5. NormalTake DownTM90
  6. FightingDrain PunchTM75
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalCopycat—
  3. 1NormalScratch40
  4. 1NormalSplash—
  5. 1GrassWood Hammer120
  6. 6GhostShadow Sneak40
  7. 12NormalDouble Team—
  8. 18FairyBaby-Doll Eyes—
  9. 23DarkFeint Attack60
  10. 24NormalMimic—
  11. 30DarkHone Claws—
  12. 36NormalSlash70
  13. 42GhostShadow Claw70
  14. 48FairyCharm—
  15. 54FairyPlay Rough90
  16. 60NormalPain Split—

Được nhắc tới ở

3