Số 779

Bruxish

WaterPsychic 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer19 kgcân nặng
HP 68Atk 105Def 70Spe 92SpD 70SpA 70475TỔNG
HP68
Atk105
Def70
SpA70
SpD70
Spe92
Ability
DazzlingStrong Jawqua Ability CapsuleWonder Skinẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassBugGhostDark
½×FireWaterIceFightingPsychicSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 8031%mỗi lần ném3.2lần ném trung bình7lần ném để có 90% cơ hội
HP của Bruxish85 / 85 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Bruxish không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001700 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Bruxish với Pokémon khác

Chiêu

99
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 105 của nó
  1. WaterWave CrashSTABLv. 44120
  2. PsychicPsychic FangsSTABLv. 4185
  3. DarkCrunchLv. 2880
  4. NormalTake DownTM90
  5. SteelIron TailTutor100
  6. IceIce FangTM65
  1. 1WaterWater Gun40
  2. 4GhostAstonish30
  3. 9PsychicConfusion50
  4. 12DarkBite60
  5. 17WaterAqua Jet40
  6. 20NormalDisable—
  7. 25PsychicPsyshock80
  8. 25PsychicPsywaveThay đổi
  9. 28DarkCrunch80
  10. 33WaterAqua Tail90
  11. 36NormalScreech—
  12. 41PsychicPsychic Fangs85
  13. 44PsychicSynchronoise120
  14. 44WaterWave Crash120

Được nhắc tới ở

1