Số 648Dạng Pirouette của Meloetta-Pirouette

Meloetta (Pirouette)

NormalFighting Vô giới
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer6,5 kgcân nặng
HP 100Atk 128Def 90Spe 128SpD 77SpA 77600TỔNG
HP100
Atk128
Def90
SpA77
SpD77
Spe128
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×FightingFlyingPsychicFairy
½×BugRockDark
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Meloetta-Pirouette

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Meloetta (Pirouette): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Meloetta (Pirouette) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002340 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10029231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10039031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Meloetta (Pirouette) với Pokémon khác

Chiêu

120
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 128 của nó
  1. FightingClose CombatSTABLv. 78120
  2. NormalStrengthSTABTM80
  3. FairyPlay RoughTM90
  4. RockStone EdgeTM100
  5. ElectricThunder PunchTM75
  6. FireFire PunchTM75
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1NormalQuick Attack40
  3. 1NormalRound60
  4. 1NormalSing—
  5. 21NormalTeeter Dance—
  6. 26FlyingAcrobatics55
  7. 31PsychicPsybeam65
  8. 36NormalEchoed Voice40
  9. 43BugU-turn70
  10. 50NormalRelic Song75
  11. 50FightingWake-Up Slap70
  12. 57PsychicPsychic90
  13. 64NormalHyper Voice90
  14. 71PsychicRole Play—
  15. 78FightingClose Combat120
  16. 85NormalPerish Song—