Số 649

Genesect

BugSteel Vô giới
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer82,5 kgcân nặng
HP 71Atk 120Def 95Spe 99SpD 95SpA 120600TỔNG
HP71
Atk120
Def95
SpA120
SpD95
Spe99
Ability
Download
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Fire
½×NormalIcePsychicBugDragonSteelFairy
¼×Grass
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
  • Lượt gặp cố định, mỗi cái một lần
  • Gene Lab Địa điểm
    • Mythical PokémonLv. 50
      +1 Atk+1 SpA+1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 32.6%mỗi lần ném38lần ném trung bình87lần ném để có 90% cơ hội
HP của Genesect138 / 138 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Genesect không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
6val1
Nhu cầu Trung bình, 7/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Set Encounter

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
A+
7
18 val3

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001820 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Genesect với Pokémon khác

Chiêu

95
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. BugBug BuzzSTABLv. 5690
  2. SteelFlash CannonSTABTM80
  3. NormalTechno BlastLv. 84120
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. FireFlamethrowerTM90
  6. ElectricThunderboltTM90
  1. 1BugFury Cutter40
  2. 1NormalQuick Attack40
  3. 7NormalScreech—
  4. 14SteelMetal Claw50
  5. 21BugFell Stinger50
  6. 22SteelMagnet Bomb60
  7. 28FireFlame Charge50
  8. 29NormalSlash70
  9. 35SteelMetal Sound—
  10. 40BugSignal Beam75
  11. 42BugX-Scissor80
  12. 44NormalTri Attack80
  13. 49ElectricMagnet Rise—
  14. 56BugBug Buzz90
  15. 63NormalSimple Beam—
  16. 70ElectricZap Cannon120
  17. 73NormalHyper Beam150
  18. 77NormalLock-On—
  19. 84NormalTechno Blast120
  20. 91NormalSelf-Destruct200