Số 068

Machamp

Fighting 75.2%24.8%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer130 kgcân nặng
HP 90Atk 130Def 80Spe 55SpD 85SpA 65505TỔNG
HP90
Atk130
Def80
SpA65
SpD85
Spe55
Ability
GutsNo Guardqua Ability CapsuleSteadfastẩn
Sát thương nó nhận
2×FlyingPsychicFairy
½×BugRockDark
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Machamp không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Machoke trên Tinbell Tower hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 22, rồi trade biến nó thành Machamp.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Machamp với Pokémon khác

Chiêu

122
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 130 của nó
  1. FightingClose CombatSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeLv. 66120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. DarkDarkest LariatTM85
  5. PoisonPoison JabTM80
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1NormalFocus Energy—
  2. 1FightingKarate Chop50
  3. 1NormalLeer—
  4. 1FightingLow KickThay đổi
  5. 1FightingRevenge60
  6. 1RockWide Guard—
  7. 9NormalForesight—
  8. 12FightingLow Sweep65
  9. 16DarkKnock Off65
  10. 20NormalScary Face—
  11. 24FightingVital Throw70
  12. 27FightingWake-Up Slap70
  13. 31NormalStrength80
  14. 36DragonDual Chop40
  15. 37FightingSubmission80
  16. 42FightingBulk Up—
  17. 48FightingSeismic TossLv.
  18. 54FightingDynamic Punch100
  19. 60FightingCross Chop100
  20. 66NormalDouble-Edge120

Được nhắc tới ở

2