Số 069

Bellsprout

GrassPoison 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer4 kgcân nặng
HP 50Atk 75Def 35Spe 40SpD 30SpA 70300TỔNG
HP50
Atk75
Def35
SpA70
SpD30
Spe40
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingPsychic
½×WaterElectricFightingFairy
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 8 Route
    • Tall grassLv. 13-16
      Ít gặp15.2%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Bellsprout37 / 37 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Bellsprout không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Bellsprout với Pokémon khác

Chiêu

95
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. PoisonSludge WaveSTABTM95
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. BugLeech LifeTM80
  5. DarkKnock OffLv. 2765
  1. 1GrassVine Whip45
  2. 7NormalGrowth—
  3. 11NormalWrap15
  4. 13GrassSleep Powder—
  5. 15PoisonPoison Powder—
  6. 17GrassStun Spore—
  7. 23PoisonAcid40
  8. 27DarkKnock Off65
  9. 29NormalSweet Scent—
  10. 35PoisonGastro Acid—
  11. 39GrassRazor Leaf55
  12. 41PoisonPoison Jab80
  13. 47NormalSlam80
  14. 50NormalWring OutThay đổi
  15. 52GrassPower Whip120