Số 607

Litwick

GhostFire 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer3,1 kgcân nặng
HP 50Atk 30Def 55Spe 20SpD 55SpA 65275TỔNG
HP50
Atk30
Def55
SpA65
SpD55
Spe20
Ability
Flash FireFlame Bodyqua Ability CapsuleInfiltratorẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRockGhostDark
½×FireGrassIcePoisonSteelFairy
¼×Bug
0×NormalFighting
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Litwick74 / 74 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Litwick không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100400 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1007631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Litwick với Pokémon khác

Chiêu

87
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 65 của nó
  1. FireOverheatSTABLv. 52130
  2. GhostShadow BallSTABLv. 3680
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. DarkDark PulseTM80
  6. NormalTera BlastTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1PoisonSmog30
  3. 4FireEmber40
  4. 8NormalMinimize—
  5. 12GhostConfuse Ray—
  6. 16GhostHex65
  7. 20FireFlame Burst70
  8. 20FireWill-O-Wisp—
  9. 24FireFire Spin35
  10. 28GhostNight ShadeLv.
  11. 32GhostCurse—
  12. 36GhostShadow Ball80
  13. 40FireInferno100
  14. 44PsychicImprison—
  15. 48NormalPain Split—
  16. 52FireOverheat130
  17. 56DarkMemento—