Số 609

Chandelure

GhostFire 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer34,3 kgcân nặng
HP 60Atk 55Def 90Spe 80SpD 90SpA 145520TỔNG
HP60
Atk55
Def90
SpA145
SpD90
Spe80
Ability
Flash FireFlame Bodyqua Ability CapsuleInfiltratorẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRockGhostDark
½×FireGrassIcePoisonSteelFairy
¼×Bug
0×NormalFighting
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
LitwickLv. 41LampentDusk StoneChandelure

Chandelure không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Litwick ở Fortulose Manor, rồi nâng lên cấp 41 để có Lampent, rồi Dusk Stone biến nó thành Chandelure.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Chandelure với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 145 của nó
  1. FireOverheatSTABLv. 1130
  2. GhostShadow BallSTABLv. 180
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. DarkDark PulseTM80
  6. NormalTera BlastTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1GhostConfuse Ray—
  3. 1GhostCurse—
  4. 1FireEmber40
  5. 1FireFire Spin35
  6. 1FireFlame Burst70
  7. 1GhostHex65
  8. 1PsychicImprison—
  9. 1FireInferno100
  10. 1DarkMemento—
  11. 1NormalMinimize—
  12. 1GhostNight ShadeLv.
  13. 1FireOverheat130
  14. 1NormalPain Split—
  15. 1GhostShadow Ball80
  16. 1PoisonSmog30
  17. 1FireWill-O-Wisp—