Số 229Dạng Mega của Houndoom

Houndoom (Mega)

DarkFire 50%50%
1,9 mcao, đứng cạnh một trainer49,5 kgcân nặng
HP 75Atk 90Def 90Spe 115SpD 90SpA 140600TỔNG
HP75
Atk90
Def90
SpA140
SpD90
Spe115
Sát thương nó nhận
2×WaterFightingGroundRock
½×FireGrassIceGhostDarkSteel
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Houndoom

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Houndoom (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002110 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10026631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10036131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Houndoom (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

115
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 140 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. DarkDark PulseSTABTM80
  3. PoisonSludge BombTM90
  4. NormalHyper VoiceTM90
  5. GhostShadow BallTM80
  6. PsychicPsychic FangsTM85
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalHowl—
  3. 1NormalLeer—
  4. 1DarkNasty Plot—
  5. 1PoisonSmog30
  6. 1ElectricThunder Fang65
  7. 13NormalRoar—
  8. 16DarkBite60
  9. 20FireIncinerate60
  10. 20NormalOdor Sleuth—
  11. 26DarkBeat UpThay đổi
  12. 30FireFire Fang65
  13. 35DarkFeint Attack60
  14. 35DarkTorment—
  15. 41DarkComeuppanceThay đổi
  16. 41DarkEmbargo—
  17. 45DarkFoul Play95
  18. 50FireFlamethrower90
  19. 56DarkCrunch80
  20. 62FireInferno100