Số 229

Houndoom

DarkFire 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer35 kgcân nặng
HP 75Atk 90Def 50Spe 95SpD 80SpA 110500TỔNG
HP75
Atk90
Def50
SpA110
SpD80
Spe95
Ability
Early BirdFlash Firequa Ability CapsuleUnnerveẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterFightingGroundRock
½×FireGrassIceGhostDarkSteel
0×Psychic
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Houndoom

Cách có được

1

Houndoom không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Houndour ở Route 12, rồi nâng lên cấp 24 để có Houndoom.

  • Nơi tìm thấy Houndour
  • Route 12 Route
    • Tall grassLv. 31-35
      Ít gặp18.5%
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Houndoom với Pokémon khác

Chiêu

115
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 110 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. DarkDark PulseSTABTM80
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. PoisonSludge BombTM90
  5. GhostShadow BallTM80
  6. PsychicPsychic FangsTM85
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalHowl—
  3. 1NormalLeer—
  4. 1DarkNasty Plot—
  5. 1PoisonSmog30
  6. 1ElectricThunder Fang65
  7. 13NormalRoar—
  8. 16DarkBite60
  9. 20FireIncinerate60
  10. 20NormalOdor Sleuth—
  11. 26DarkBeat UpThay đổi
  12. 30FireFire Fang65
  13. 35DarkFeint Attack60
  14. 35DarkTorment—
  15. 41DarkComeuppanceThay đổi
  16. 41DarkEmbargo—
  17. 45DarkFoul Play95
  18. 50FireFlamethrower90
  19. 56DarkCrunch80
  20. 62FireInferno100