Số 214Dạng Mega của Heracross

Heracross (Mega)

BugFighting 50%50%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer62,5 kgcân nặng
HP 80Atk 185Def 115Spe 75SpD 105SpA 40600TỔNG
HP80
Atk185
Def115
SpA40
SpD105
Spe75
Ability
Skill Link
Lai tạo
Bug
Sát thương nó nhận
4×Flying
2×FirePsychicFairy
½×GrassFightingGroundBugDark
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Heracross

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Heracross (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Heracross (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 185 của nó
  1. FightingClose CombatSTABLv. 60120
  2. BugMegahornSTABLv. 55120
  3. NormalThrashLv. 45120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. DarkThroat ChopLv. 4080
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1FightingArm Thrust15
  2. 1GrassBullet Seed25
  3. 1NormalLeer—
  4. 1DarkNight Slash70
  5. 1NormalTackle40
  6. 5NormalFury Attack15
  7. 7NormalFeint30
  8. 10NormalEndure—
  9. 15FlyingAerial Ace60
  10. 16NormalChip Away70
  11. 20NormalHorn Attack65
  12. 25FightingCounterThay đổi
  13. 30FightingBrick Break75
  14. 34NormalTake Down90
  15. 35BugPin Missile25
  16. 40DarkThroat Chop80
  17. 45NormalThrash120
  18. 46FightingReversalThay đổi
  19. 50NormalSwords Dance—
  20. 55BugMegahorn120
  21. 60FightingClose Combat120