Số 093Haunter Hallow

Haunter

GhostPoison 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer0,1 kgcân nặng
HP 45Atk 50Def 45Spe 95SpD 55SpA 115405TỔNG
HP45
Atk50
Def45
SpA115
SpD55
Spe95
Ability
Levitate
Sát thương nó nhận
2×PsychicGhostDark
½×GrassFairy
¼×PoisonBug
0×NormalFightingGround
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Haunter

Haunter (Hallow): không ra ngoài tự nhiên hay từ trứng.

Cách có được

1

Haunter (Hallow) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Gastly ở Old Graveyard, rồi nâng lên cấp 25 để có Haunter.

  • Nơi tìm thấy Gastly
  • Old Graveyard Địa điểm
    • WalkingLv. 8-10
      Phổ biến27.27%
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Haunter với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 115 của nó
  1. PoisonSludge WaveSTABTM95
  2. GhostShadow BallSTABLv. 4880
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. NormalUproarTM90
  5. PsychicPsychicTM90
  6. ElectricThunderboltTM90
  1. 1GhostConfuse Ray—
  2. 1PsychicHypnosis—
  3. 1GhostLick30
  4. 1NormalMean Look—
  5. 1GhostShadow Punch60
  6. 12DarkPayback50
  7. 16GhostSpite—
  8. 20GhostCurse—
  9. 24GhostHex65
  10. 30GhostNight ShadeLv.
  11. 36DarkSucker Punch70
  12. 42DarkDark Pulse80
  13. 48GhostShadow Ball80
  14. 54GhostDestiny Bond—
  15. 60PsychicDream Eater100
  16. 61GhostNightmare—

Được nhắc tới ở

2