Số 253

Grovyle

Grass 87.8%12.2%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer21,6 kgcân nặng
HP 50Atk 65Def 45Spe 95SpD 65SpA 85405TỔNG
HP50
Atk65
Def45
SpA85
SpD65
Spe95
Ability
OvergrowUnburdenẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Grovyle không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Treecko, rồi nâng lên cấp 16 để có Grovyle.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Grovyle với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 85 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABLv. 55130
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. DarkCrunchTM80
  4. BugX-ScissorLv. 180
  5. DragonDragon BreathEgg Moves60
  6. FightingBrick BreakTM75
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1GrassEnergy Ball90
  3. 1NormalFalse Swipe40
  4. 1BugFury Cutter40
  5. 1GrassLeafage40
  6. 1NormalLeer—
  7. 1NormalPound40
  8. 1NormalQuick Attack40
  9. 1BugX-Scissor80
  10. 9GrassMega Drain40
  11. 12FightingDetect—
  12. 15FightingQuick Guard—
  13. 18DarkPursuit40
  14. 20DarkAssurance60
  15. 25GrassGiga Drain75
  16. 28PsychicAgility—
  17. 30NormalSlam80
  18. 35NormalDouble Team—
  19. 40GrassLeaf Blade90
  20. 45NormalScreech—
  21. 50NormalEndeavorThay đổi
  22. 55GrassLeaf Storm130

Được nhắc tới ở

1