Số 383Dạng Primal của Groudon-Primal

Groudon (Primal)

GroundFire Vô giới
5 mcao, đứng cạnh một trainer999,7 kgcân nặng
HP 100Atk 180Def 160Spe 90SpD 90SpA 150770TỔNG
HP100
Atk180
Def160
SpA150
SpD90
Spe90
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Water
2×Ground
½×FirePoisonBugSteelFairy
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Groudon-Primal

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Groudon (Primal): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Groudon (Primal) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Groudon (Primal) với Pokémon khác

Chiêu

123
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 180 của nó
  1. FireEruptionSTABLv. 90150
  2. GroundPrecipice BladesSTABLv. 1120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FightingHammer ArmLv. 36100
  5. RockStone EdgeTM100
  6. DarkCrunchTM80
  1. 1RockAncient Power60
  2. 1FireLava Plume80
  3. 1GroundMud Shot55
  4. 1GroundPrecipice Blades120
  5. 1NormalScary Face—
  6. 9GroundEarth Power90
  7. 18FightingBulk Up—
  8. 20NormalSlash70
  9. 27GroundEarthquake100
  10. 36FightingHammer Arm100
  11. 45GroundFissureKO
  12. 54PsychicRest—
  13. 72FireFire Blast110
  14. 81GrassSolar Beam120
  15. 90FireEruption150