Số 382

Kyogre

Water Vô giới
4,5 mcao, đứng cạnh một trainer352 kgcân nặng
HP 100Atk 100Def 90Spe 90SpD 140SpA 150670TỔNG
HP100
Atk100
Def90
SpA150
SpD140
Spe90
Ability
Drizzle
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Kyogre

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Kyogre: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Kyogre với Pokémon khác

Chiêu

88
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 150 của nó
  1. WaterWater SpoutSTABLv. 90150
  2. NormalUproarTM90
  3. IceIce BeamLv. 3690
  4. ElectricThunderboltTM90
  5. BugSignal BeamTutor75
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1RockAncient Power60
  2. 1NormalBody Slam85
  3. 1WaterOrigin Pulse110
  4. 1NormalScary Face—
  5. 1WaterWater Pulse60
  6. 9WaterAqua Tail90
  7. 18PsychicCalm Mind—
  8. 27WaterMuddy Water90
  9. 36IceIce Beam90
  10. 45IceSheer ColdKO
  11. 50PsychicRest—
  12. 54WaterAqua Ring—
  13. 72WaterHydro Pump110
  14. 81NormalDouble-Edge120
  15. 90WaterWater Spout150