Số 711Dạng Super của Gourgeist

Gourgeist (Super)

GhostGrass 50%50%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer39 kgcân nặng
HP 85Atk 100Def 122Spe 54SpD 75SpA 58494TỔNG
HP85
Atk100
Def122
SpA58
SpD75
Spe54
Ability
PickupFriskqua Ability CapsuleInsomniaẩn
Lai tạo
Amorphous
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingGhostDark
½×WaterElectricGrassGround
0×NormalFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Gourgeist (Super) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Pumpkaboo-Super ở Fortulose Manor, rồi evolves biến nó thành Gourgeist-Super.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Gourgeist (Super) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001010 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gourgeist (Super) với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. GrassPower WhipSTABTM120
  2. GhostPoltergeistSTABTutor110
  3. NormalFacadeTM70
  4. RockRock SlideTM75
  5. BugSkitter SmackTutor70
  6. DarkBrutal SwingTM60
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1GhostConfuse Ray—
  3. 1NormalExplosion250
  4. 1FairyMoonblast95
  5. 1GhostShadow Sneak40
  6. 1GhostTrick-or-Treat—
  7. 12GrassRazor Leaf55
  8. 16GrassLeech Seed—
  9. 20GrassBullet Seed25
  10. 24NormalScary Face—
  11. 28GrassWorry Seed—
  12. 32GrassSeed Bomb80
  13. 36GhostShadow Ball80
  14. 40PsychicTrick—
  15. 44NormalPain Split—
  16. 48GhostPhantom Force90