Số 711

Gourgeist

GhostGrass 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer12,5 kgcân nặng
HP 65Atk 90Def 122Spe 84SpD 75SpA 58494TỔNG
HP65
Atk90
Def122
SpA58
SpD75
Spe84
Ability
PickupFriskqua Ability CapsuleInsomniaẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingGhostDark
½×WaterElectricGrassGround
0×NormalFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Gourgeist không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Pumpkaboo ở Fortulose Manor, rồi trade biến nó thành Gourgeist.

  • Nơi tìm thấy Pumpkaboo
  • Fortulose Manor Địa điểm
    • Tall grass · Average SizeLv. 20-23
      Ít gặp20.8%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001550 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gourgeist với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. GrassPower WhipSTABTM120
  2. GhostPoltergeistSTABTutor110
  3. NormalFacadeTM70
  4. RockRock SlideTM75
  5. BugSkitter SmackTutor70
  6. FairyMoonblastLv. 195
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1GhostConfuse Ray—
  3. 1NormalExplosion250
  4. 1FairyMoonblast95
  5. 1GhostShadow Sneak40
  6. 1GhostTrick-or-Treat—
  7. 12GrassRazor Leaf55
  8. 16GrassLeech Seed—
  9. 20GrassBullet Seed25
  10. 24NormalScary Face—
  11. 28GrassWorry Seed—
  12. 32GrassSeed Bomb80
  13. 36GhostShadow Ball80
  14. 40PsychicTrick—
  15. 44NormalPain Split—
  16. 48GhostPhantom Force90