Số 622

Golett

GroundGhost Vô giới
1 mcao, đứng cạnh một trainer92 kgcân nặng
HP 59Atk 74Def 50Spe 35SpD 50SpA 35303TỔNG
HP59
Atk74
Def50
SpA35
SpD50
Spe35
Ability
Iron FistKlutzqua Ability CapsuleNo Guardẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceGhostDark
½×BugRock
¼×Poison
0×NormalElectricFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Golett56 / 56 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Golett không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Golett với Pokémon khác

Chiêu

104
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 74 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 52100
  2. GhostPoltergeistSTABTM110
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. NormalDouble-EdgeTM120
  5. FireFire PunchTM75
  6. IceIce PunchTM75
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1GroundMud-Slap20
  3. 4NormalDefense Curl—
  4. 8NormalPound40
  5. 9RockRollout30
  6. 12GhostShadow Punch60
  7. 16GhostCurse—
  8. 20GhostNight ShadeLv.
  9. 24GroundStomping Tantrum75
  10. 28SteelIron Defense—
  11. 30GroundMagnitudeThay đổi
  12. 32NormalMega Punch80
  13. 36GhostShadow Ball80
  14. 40SteelHeavy SlamThay đổi
  15. 44GhostPhantom Force90
  16. 48FightingHammer Arm100
  17. 52GroundEarthquake100
  18. 56FightingDynamic Punch100
  19. 61FightingFocus Punch150